STT Tên đơn vị Gửi Đã nhận Tổng số
1 Ban Dân tộc và Tôn giáo 0 1 1
2 Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh 452 1179 1631
3 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông 962 1132 2094
4 Ban Quản lý dự án XD Dân dụng CN 1823 1597 3420
5 Bảo hiểm Xã hội tỉnh 272 524 796
6 BQLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn 3397 1872 5269
7 Cục Thống kê tỉnh 22 460 482
8 Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh 84 1199 1283
9 Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Bạc Liêu 344 811 1155
10 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 93 1617 1710
11 Hội Nông dân tỉnh 512 1471 1983
12 Phường 1 - Thị xã Giá Rai 159 1441 1600
13 Phường 1 – Thành phố Bạc Liêu 239 2738 2977
14 Phường 2 – Thành phố Bạc Liêu 889 2751 3640
15 Phường 3 – Thành phố Bạc Liêu 121 2170 2291
16 Phường 5 – Thành phố Bạc Liêu 24 1863 1887
17 Phường 7 – Thành phố Bạc Liêu 67 2368 2435
18 Phường 8 – Thành phố Bạc Liêu 87 4115 4202
19 Phường Hộ Phòng - Thị xã Giá Rai 25 1069 1094
20 Phường Láng Tròn - Thị xã Giá Rai 338 1316 1654
21 Phường Nhà Mát – Thành phố Bạc Liêu 7 1852 1859
22 Sở Công Thương 1590 4525 6115
23 Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ 3307 5941 9248
24 Sở Giao thông - Vận tải 3784 5108 8892
25 Sở Kế hoạch - Đầu tư 2470 7949 10419
26 Sở Lao động Thương binh - Xã hội 10069 5020 15089
27 Sở Nội vụ 2287 4939 7226
28 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1282 6693 7975
29 Sở Tài chính 3116 8783 11899
30 Sở Tài nguyên - Môi trường 1241 5253 6494
31 Sở Tư pháp 1125 3551 4676
32 Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch 3645 6172 9817
33 Sở Xây dựng 2422 5156 7578
34 Sở Y tế 1663 5833 7496
35 Thanh tra tỉnh 650 3006 3656
36 Thị trấn Châu Hưng - Huyện Vĩnh Lợi 114 1330 1444
37 Thị trấn Gành Hào - Huyện Đông Hải 0 1349 1349
38 Thị trấn Hòa Bình - Huyện Hoà Bình 800 1476 2276
39 Thị trấn Ngan Dừa - Huyện Hồng Dân 0 749 749
40 Thị trấn Phước Long - Huyện Phước Long 0 765 765
41 Trung tâm Phát triển Qũy Nhà và Đất 108 761 869
42 UBND huyện Đông Hải 5442 4336 9778
43 UBND huyện Hòa Bình 2527 4933 7460
44 UBND huyện Hồng Dân 1037 3568 4605
45 UBND huyện Phước Long 6055 4043 10098
46 UBND huyện Vĩnh Lợi 5007 5781 10788
47 UBND thành phố Bạc Liêu 8363 13414 21777
48 UBND thị xã Giá Rai 6078 5556 11634
49 UBND tỉnh Bạc Liêu 11817 21248 33065
50 Văn phòng HĐND tỉnh Bạc Liêu 548 1925 2473
51 Xã An Phúc - Huyện Đông Hải 12 1228 1240
52 Xã An Trạch - Huyện Đông Hải 15 1211 1226
53 Xã An Trạch A - Huyện Đông Hải 0 1222 1222
54 Xã Châu Hưng A - Huyện Vĩnh Lợi 30 1288 1318
55 Xã Châu Thới - Huyện Vĩnh Lợi 456 1283 1739
56 Xã Điền Hải - Huyện Đông Hải 159 848 1007
57 Xã Định Thành A - Huyện Đông Hải 1 1223 1224
58 Xã Định Thành - Huyện Đông Hải 0 1165 1165
59 Xã Hiệp Thành – Thành phố Bạc Liêu 33 2346 2379
60 Xã Hưng Hội - Huyện Vĩnh Lợi 171 1305 1476
61 Xã Hưng Phú - Huyện Phước Long 525 1087 1612
62 Xã Hưng Thành - Huyện Vĩnh Lợi 187 1317 1504
63 Xã Lộc Ninh - Huyện Hồng Dân 407 771 1178
64 Xã Long Điền - Huyện Đông Hải 23 1288 1311
65 Xã Long Điền Đông - Huyện Đông Hải 146 0 146
66 Xã Long Điền Đông A - Huyện Đông Hải 2 1188 1190
67 Xã Long Điền Tây - Huyện Đông Hải 0 1298 1298
68 Xã Long Thạnh - Huyện Vĩnh Lợi 0 206 206
69 Xã Minh Diệu - Huyện Hoà Bình 22 1481 1503
70 Xã Ninh Hòa - Huyện Hồng Dân 195 758 953
71 Xã Ninh Quới - Huyện Hồng Dân 0 753 753
72 Xã Ninh Qưới A - Huyện Hồng Dân 0 760 760
73 Xã Ninh Thạnh Lợi - Huyện Hồng Dân 11 736 747
74 Xã Ninh Thạnh Lợi A - Huyện Hồng Dân 881 829 1710
75 Xã Phong Tân - Thị xã Giá Rai 581 1021 1602
76 Xã Phong Thạnh - Thị xã Giá Rai 31 850 881
77 Xã Phong Thạnh A - Thị xã Giá Rai 3 1177 1180
78 Xã Phong Thạnh Đông - Thị xã Giá Rai 13 910 923
79 Xã Phong Thạnh Tây - Thị xã Giá Rai 112 889 1001
80 Xã Phong Thạnh Tây A - Huyện Phước Long 401 1034 1435
81 Xã Phong Thạnh Tây B - Huyện Phước Long 0 1055 1055
82 Xã Phước Long - Huyện Phước Long 0 117 117
83 Xã Tân Phong - Thị xã Giá Rai 41 1209 1250
84 Xã Tân Thạnh - Thị xã Giá Rai 3 1070 1073
85 Xã Vĩnh Bình - Huyện Hoà Bình 568 1452 2020
86 Xã Vĩnh Hậu - Huyện Hoà Bình 14 1344 1358
87 Xã Vĩnh Hậu A - Huyện Hoà Bình 47 1528 1575
88 Xã Vĩnh Hưng - Huyện Vĩnh Lợi 61 1286 1347
89 Xã Vĩnh Hưng A - Huyện Vĩnh Lợi 63 1274 1337
90 Xã Vĩnh Lộc - Huyện Hồng Dân 0 741 741
91 Xã Vĩnh Lộc A - Huyện Hồng Dân 0 746 746
92 Xã Vĩnh Mỹ A - Huyện Hoà Bình 0 1466 1466
93 Xã Vĩnh Mỹ B - Huyện Hoà Bình 886 1439 2325
94 Xã Vĩnh Phú Đông - Huyện Phước Long 2 1037 1039
95 Xã Vĩnh Phú Tây - Huyện Phước Long 16 1102 1118
96 Xã Vĩnh Thanh - Huyện Phước Long 14 1179 1193
97 Xã Vĩnh Thịnh - Huyện Hoà Bình 53 1571 1624
98 Xã Vĩnh Trạch – Thành phố Bạc Liêu 19 0 19
99 Xã Vĩnh Trạch Đông – Thành phố Bạc Liêu 176 2304 2480
Tổng cộng 102844 236101 338945