STT Tên đơn vị Gửi Đã nhận Tổng số
1 Ban Dân tộc và Tôn giáo 341 2 343
2 Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh 540 1722 2262
3 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông 965 1266 2231
4 Ban Quản lý dự án XD Dân dụng CN 1381 1522 2903
5 Bảo hiểm Xã hội tỉnh 365 805 1170
6 BQLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn 1533 1906 3439
7 Cục Thống kê tỉnh 48 712 760
8 Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh 101 1549 1650
9 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 133 1762 1895
10 Hội Nông dân tỉnh 505 1844 2349
11 Phường 1 - Thị xã Giá Rai 1948 2149 4097
12 Phường 1 – Thành phố Bạc Liêu 169 3615 3784
13 Phường 2 – Thành phố Bạc Liêu 2028 3428 5456
14 Phường 3 – Thành phố Bạc Liêu 32 2797 2829
15 Phường 5 – Thành phố Bạc Liêu 31 3370 3401
16 Phường 7 – Thành phố Bạc Liêu 65 3425 3490
17 Phường 8 – Thành phố Bạc Liêu 373 3154 3527
18 Phường Hộ Phòng - Thị xã Giá Rai 1362 2021 3383
19 Phường Láng Tròn - Thị xã Giá Rai 1236 2319 3555
20 Phường Nhà Mát – Thành phố Bạc Liêu 18 3215 3233
21 Sở Công Thương 1633 4801 6434
22 Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ 2912 5936 8848
23 Sở Giao thông - Vận tải 3836 6642 10478
24 Sở Kế hoạch - Đầu tư 2382 8936 11318
25 Sở Lao động Thương binh - Xã hội 7770 5309 13079
26 Sở Nội vụ 2852 6729 9581
27 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 2389 6748 9137
28 Sở Tài chính 3258 9047 12305
29 Sở Tài nguyên - Môi trường 2008 5749 7757
30 Sở Tư pháp 1417 4338 5755
31 Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch 3478 5597 9075
32 Sở Xây dựng 2495 5563 8058
33 Sở Y tế 1982 10140 12122
34 Thanh tra tỉnh 875 2811 3686
35 Thị trấn Châu Hưng - Huyện Vĩnh Lợi 119 2211 2330
36 Thị trấn Gành Hào - Huyện Đông Hải 1 1921 1922
37 Thị trấn Hòa Bình - Huyện Hoà Bình 1800 1768 3568
38 Thị trấn Ngan Dừa - Huyện Hồng Dân 0 1480 1480
39 Thị trấn Phước Long - Huyện Phước Long 2 1354 1356
40 Trung tâm Phát triển Qũy Nhà và Đất 106 955 1061
41 UBND huyện Đông Hải 6555 5522 12077
42 UBND huyện Hòa Bình 3343 6135 9478
43 UBND huyện Hồng Dân 2381 4921 7302
44 UBND huyện Phước Long 6771 5112 11883
45 UBND huyện Vĩnh Lợi 6352 7215 13567
46 UBND thành phố Bạc Liêu 10350 15563 25913
47 UBND thị xã Giá Rai 7836 7068 14904
48 UBND tỉnh Bạc Liêu 13167 26974 40141
49 Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Bạc Liêu 793 3369 4162
50 Xã An Phúc - Huyện Đông Hải 55 1761 1816
51 Xã An Trạch - Huyện Đông Hải 0 1754 1754
52 Xã An Trạch A - Huyện Đông Hải 0 1729 1729
53 Xã Châu Hưng A - Huyện Vĩnh Lợi 96 2123 2219
54 Xã Châu Thới - Huyện Vĩnh Lợi 59 2080 2139
55 Xã Điền Hải - Huyện Đông Hải 22 169 191
56 Xã Định Thành A - Huyện Đông Hải 27 1771 1798
57 Xã Định Thành - Huyện Đông Hải 0 1786 1786
58 Xã Hiệp Thành – Thành phố Bạc Liêu 273 3087 3360
59 Xã Hưng Hội - Huyện Vĩnh Lợi 115 2068 2183
60 Xã Hưng Phú - Huyện Phước Long 790 1681 2471
61 Xã Hưng Thành - Huyện Vĩnh Lợi 205 2057 2262
62 Xã Lộc Ninh - Huyện Hồng Dân 305 1378 1683
63 Xã Long Điền - Huyện Đông Hải 399 1875 2274
64 Xã Long Điền Đông - Huyện Đông Hải 32 706 738
65 Xã Long Điền Đông A - Huyện Đông Hải 38 1758 1796
66 Xã Long Điền Tây - Huyện Đông Hải 19 1801 1820
67 Xã Long Thạnh - Huyện Vĩnh Lợi 0 1 1
68 Xã Minh Diệu - Huyện Hoà Bình 20 1694 1714
69 Xã Ninh Hòa - Huyện Hồng Dân 250 1422 1672
70 Xã Ninh Quới - Huyện Hồng Dân 1 1423 1424
71 Xã Ninh Qưới A - Huyện Hồng Dân 1 1454 1455
72 Xã Ninh Thạnh Lợi - Huyện Hồng Dân 5 1420 1425
73 Xã Ninh Thạnh Lợi A - Huyện Hồng Dân 545 1459 2004
74 Xã Phong Tân - Thị xã Giá Rai 295 1799 2094
75 Xã Phong Thạnh - Thị xã Giá Rai 474 1490 1964
76 Xã Phong Thạnh A - Thị xã Giá Rai 92 1518 1610
77 Xã Phong Thạnh Đông - Thị xã Giá Rai 407 1677 2084
78 Xã Phong Thạnh Tây - Thị xã Giá Rai 263 1763 2026
79 Xã Phong Thạnh Tây A - Huyện Phước Long 342 1310 1652
80 Xã Phong Thạnh Tây B - Huyện Phước Long 2 292 294
81 Xã Phước Long - Huyện Phước Long 1 1458 1459
82 Xã Tân Phong - Thị xã Giá Rai 351 1910 2261
83 Xã Tân Thạnh - Thị xã Giá Rai 198 2295 2493
84 Xã Vĩnh Bình - Huyện Hoà Bình 517 1647 2164
85 Xã Vĩnh Hậu - Huyện Hoà Bình 34 11 45
86 Xã Vĩnh Hậu A - Huyện Hoà Bình 519 1753 2272
87 Xã Vĩnh Hưng - Huyện Vĩnh Lợi 166 2117 2283
88 Xã Vĩnh Hưng A - Huyện Vĩnh Lợi 297 2087 2384
89 Xã Vĩnh Lộc - Huyện Hồng Dân 46 1161 1207
90 Xã Vĩnh Lộc A - Huyện Hồng Dân 0 1422 1422
91 Xã Vĩnh Mỹ A - Huyện Hoà Bình 0 1635 1635
92 Xã Vĩnh Mỹ B - Huyện Hoà Bình 1422 1749 3171
93 Xã Vĩnh Phú Đông - Huyện Phước Long 0 1341 1341
94 Xã Vĩnh Phú Tây - Huyện Phước Long 0 1352 1352
95 Xã Vĩnh Thanh - Huyện Phước Long 265 1356 1621
96 Xã Vĩnh Thịnh - Huyện Hoà Bình 0 1171 1171
97 Xã Vĩnh Trạch – Thành phố Bạc Liêu 118 1678 1796
98 Xã Vĩnh Trạch Đông – Thành phố Bạc Liêu 510 3225 3735
Tổng cộng 121613 300171 421784